试
shìㄕˋ
Hán Việt: THÍ
Phồn thể: 試
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh động từ)
thử; thi
试试 / 试一下 / 试试看 = thử xem.
Ví dụ
我可以试试这件衣服吗?
wǒ kě yǐ shì shì zhè jiàn yī fu ma?
Tôi có thể mặc thử chiếc áo này không?
你试一下,很简单。
nǐ shì yí xià, hěn jiǎn dān.
Bạn thử xem, đơn giản lắm.
这个菜你试试看。
zhè ge cài nǐ shì shì kàn.
Bạn nếm thử món này xem.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÍ · 8 nét
thử; thi