Từ vựng HSK 4
598 từ
Từ 301–400 trong 598
- 阳光yáng guāngDƯƠNG QUANGánh nắng, ánh mặt trời; (tính cách) tươi sáng, năng động, lạc quan
- 回忆huí yìHỒI ỨCnhớ lại, hồi tưởng; ký ức, kỷ niệm
- 空气kōng qìKHÔNG KHÍkhông khí
- 材料cái liàoTÀI LIỆUvật liệu, nguyên liệu; tài liệu, hồ sơ, giấy tờ; (nghĩa bóng) tố chất, người có năng lực
- 熟悉shú xīTHỤC TẤTquen, quen thuộc, thông thạo; làm quen, tìm hiểu (môi trường, công việc)
- 随便suí biànTÙY TIỆNtùy ý, tùy thích, sao cũng được; tùy tiện, cẩu thả, bừa bãi
- 撞zhuàngCHÀNGđâm, va, đụng, tông; tình cờ gặp
- 互相hù xiāngHỖ TƯƠNGlẫn nhau, với nhau, qua lại
- 合适hé shìHỢP THÍCHvừa, hợp, thích hợp
- 失望shī wàngTHẤT VỌNGthất vọng
- 印象yìn xiàngẤN TƯỢNGấn tượng
- 号码hào mǎHIỆU MÃsố (điện thoại, phòng…), mã số
- 出生chū shēngXUẤT SINHsinh ra, ra đời
- 桥qiáoKIỀUcầu, cây cầu
- 基础jī chǔCƠ SỞcơ sở, nền tảng, nền móng; cơ bản
- 适应shì yìngTHÍCH ỨNGthích nghi, thích ứng, quen với
- 赚zhuànTRÁMkiếm (tiền), lãi, có lời
- 猜cāiSAIđoán, phỏng đoán
- 到处dào chùĐÁO XỨkhắp nơi, chỗ nào cũng
- 食品shí pǐnTHỰC PHẨMthực phẩm, đồ ăn (đóng gói, chế biến sẵn)
- 大约dà yuēĐẠI ƯỚCkhoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
- 提前tí qiánĐỀ TIỀNtrước (thời hạn), sớm hơn dự định; đẩy lên sớm hơn
- 暂时zàn shíTẠM THỜItạm thời, trước mắt, tạm
- 积极jī jíTÍCH CỰCtích cực, hăng hái, nhiệt tình
- 高级gāo jíCAO CẤPcao cấp, sang trọng; trình độ cao, nâng cao
- 汤TāngTHANGcanh, súp; nước nóng (văn cổ); nước sắc thuốc; họ Thang
- 响xiǎngHƯỞNGkêu, reo, vang lên; to, vang (âm thanh); tiếng động, tiếng vang; lượng từ: tiếng (nổ, chuông)
- 收入shōu rùTHU NHẬPthu nhập, khoản thu; thu vào, nhận vào
- 恐怕kǒng pàKHỦNG PHẠe rằng, sợ rằng, có lẽ (dự đoán điều không mong muốn)
- 仔细zǐ xìTỬ TẾcẩn thận, kỹ càng, tỉ mỉ
- 严格yán géNGHIÊM CÁCHnghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ
- 及时jí shíCẬP THỜIkịp thời, đúng lúc; ngay, lập tức
- 知识zhī shiTRI THỨCkiến thức, tri thức, hiểu biết
- 专门zhuān ménCHUYÊN MÔNchuyên, chuyên môn, chuyên biệt; đặc biệt, riêng để (làm gì)
- 工具gōng jùCÔNG CỤcông cụ, dụng cụ; phương tiện
- 脱tuōTHOÁTcởi (quần áo, giày); rụng, tróc (tóc, da); thoát khỏi (脱离)
- 苦kǔKHỔđắng; khổ, vất vả, cực; chịu khổ; (làm) cật lực, khổ công
- 租zūTÔthuê; cho thuê; tiền thuê
- 尤其yóu qíVƯU KỲđặc biệt là, nhất là
- 页yèHIỆTlượng từ: trang (sách, vở); trang (web)
- 扔rēngNHƯNGném, quăng; vứt, vứt bỏ
- 信心xìn xīnTÍN TÂMlòng tin, niềm tin, sự tự tin
- 博士bó shìBÁC SĨtiến sĩ (học vị); người có học vị tiến sĩ
- 故意gù yìCỐ Ýcố ý, cố tình
- 看法kàn fǎKHÁN PHÁPcách nhìn, quan điểm, ý kiến
- 浪漫làng mànLÃNG MẠNlãng mạn
- 减少jiǎn shǎoGIẢM THIỂUgiảm, giảm bớt (số lượng)
- 辛苦xīn kǔTÂN KHỔvất vả, cực nhọc; làm phiền, nhờ (lời cảm ơn khách sáo)
- 剩shèngTHẶNGcòn lại, thừa lại
- 正好zhèng hǎoCHÍNH HẢOvừa đúng, vừa vặn; vừa hay, đúng lúc
- 主动zhǔ dòngCHỦ ĐỘNGchủ động, tự giác
- 硬yìngNGẠNHcứng, rắn; cứng rắn; cố, gượng (làm)
- 限制xiàn zhìHẠN CHẾhạn chế, giới hạn; sự hạn chế
- 判断pàn duànPHÁN ĐOÁNphán đoán, đánh giá; sự phán đoán
- 现代Xiàn dàiHIỆN ĐẠIhiện đại; thời hiện đại; (cũng là tên hãng Hyundai)
- 弹tánĐÀNđánh, chơi (đàn); búng; nảy, bật
- 有趣yǒu qùHỮU THÚthú vị, hay, vui
- 公里gōng lǐCÔNG LÍki-lô-mét (km)
- 工资gōng zīCÔNG TƯtiền lương, lương
- 好处hǎo chuHẢO XỨlợi ích, điều tốt, cái lợi
- 伤心shāng xīnTHƯƠNG TÂMbuồn, đau lòng, thương tâm
- 区别qū biéKHU BIỆTsự khác nhau, khác biệt; phân biệt
- 暗ànÁMtối, u ám; ngầm, bí mật
- 将来jiāng láiTƯƠNG LAItương lai, sau này
- 聊天liáo tiānLIÊU THIÊNtán gẫu, nói chuyện phiếm; chat
- 小说xiǎo shuōTIỂU THUYẾTtiểu thuyết, truyện
- 鼓励gǔ lìCỔ LỆkhích lệ, cổ vũ, động viên
- 理想lǐ xiǎngLÍ TƯỞNGlý tưởng, ước mơ; lý tưởng, hoàn hảo, như ý
- 后悔hòu huǐHẬU HỐIhối hận, ân hận
- 举办jǔ bànCỬ BIỆNtổ chức (sự kiện, hoạt động)
- 感动gǎn dòngCẢM ĐỘNGcảm động, xúc động; làm cảm động
- 顾客gù kèCỐ KHÁCHkhách hàng (mua hàng, dùng dịch vụ)
- 组成zǔ chéngTỔ THÀNHtạo thành, cấu thành, lập thành
- 流行liú xíngLƯU HÀNHthịnh hành, phổ biến, mốt; lây lan (bệnh)
- 整理zhěng lǐCHỈNH LÍsắp xếp, dọn dẹp, thu xếp; chỉnh lý (tài liệu)
- 吵chǎoSẢOồn ào; làm ồn; cãi nhau
- 丰富fēng fùPHONG PHÚphong phú, dồi dào; làm phong phú
- 原谅yuán liàngNGUYÊN LƯỢNGtha thứ, thứ lỗi
- 肚子dù ziĐỖ TỬbụng
- 平时píng shíBÌNH THỜIbình thường, ngày thường, thường ngày
- 辣làLẠTcay
- 作者zuò zhěTÁC GIẢtác giả
- 质量zhì liàngCHẤT LƯỢNGchất lượng; (vật lý) khối lượng
- 愉快yú kuàiDU KHOÁIvui vẻ, vui sướng, dễ chịu
- 寄jìKÍgửi (thư, bưu phẩm); gửi gắm, nhờ
- 准确zhǔn quèCHUẨN XÁCchính xác, đúng
- 详细xiáng xìTƯỜNG TẾtỉ mỉ, chi tiết, cặn kẽ
- 禁止jìn zhǐCẤM CHỈcấm, nghiêm cấm
- 圆yuánVIÊNtròn; hình tròn; tròn đầy, trọn vẹn; đồng (đơn vị tiền, như 元)
- 冷静lěng jìngLÃNH TĨNHbình tĩnh, điềm tĩnh
- 购物gòu wùCẤU VẬTmua sắm
- 数量shù liàngSỐ LƯỢNGsố lượng
- 勇敢yǒng gǎnDŨNG CẢMdũng cảm, can đảm
- 巧克力qiǎo kè lìsô-cô-la
- 富FùPHÚgiàu, giàu có; phong phú, nhiều; (cũng là họ Phú)
- 骄傲jiāo àoKIÊU NGẠOkiêu ngạo, kiêu căng; tự hào; niềm tự hào
- 性格xìng géTÍNH CÁCHtính cách, tính tình
- 降低jiàng dīGIÁNG ĐÊhạ thấp, giảm xuống
- 果然guǒ ránQUẢ NHIÊNquả nhiên, đúng là (như dự đoán)
- 随着suí zheTÙY TRƯỚCtheo, cùng với (sự thay đổi của…)