Bỏ qua, tới nội dung

各

gèㄍㄜˋ

Hán Việt: CÁC

Phồn thể: 各

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(đại từ)

các, mỗi, từng

Ví dụ

  • 各班的班长请来一下。

    gè bān de bān zhǎng qǐng lái yí xià.

    Lớp trưởng các lớp lên đây một chút.

  • 我们各买了一本书。

    wǒ men gè mǎi le yì běn shū.

    Mỗi người chúng tôi mua một cuốn sách.

  • 世界各国的人都来了。

    shì jiè gè guó de rén dōu lái le.

    Người từ các nước trên thế giới đều đến.

Từ hay nhầm

  • 每 — 每 nhấn mạnh từng cái một, thường đi với 都; 各 nhấn mạnh mỗi cái khác nhau, đứng thẳng trước danh từ (各国, 各班).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁC · 6 nét

các, mỗi, từng