Bỏ qua, tới nội dung

地址

dì zhǐㄉㄧˋ ㄓˇ

Hán Việt: ĐỊA CHỈ

Phồn thể: 地址

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

địa chỉ

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 请把你的地址发给我。

    qǐng bǎ nǐ de dì zhǐ fā gěi wǒ.

    Gửi địa chỉ của bạn cho tôi nhé.

  • 这个地址我找不到。

    zhè ge dì zhǐ wǒ zhǎo bú dào.

    Địa chỉ này tôi tìm không ra.

  • 我们公司换了新地址。

    wǒ men gōng sī huàn le xīn dì zhǐ.

    Công ty chúng tôi đã đổi địa chỉ mới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỊA · 6 nét

trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)

CHỈ · 7 nét