Bỏ qua, tới nội dung

由于

yóu yúㄧㄡˊ ㄩˊ

Hán Việt: DO VU

Phồn thể: 由於

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(giới từ, liên từ)

do, bởi vì, vì

Ví dụ

  • 由于下雨,航班推迟了。

    yóu yú xià yǔ, háng bān tuī chí le.

    Do trời mưa nên chuyến bay bị hoãn.

  • 由于时间关系,今天就说到这儿。

    yóu yú shí jiān guān xì, jīn tiān jiù shuō dào zhè ér.

    Vì thời gian có hạn, hôm nay xin dừng ở đây.

  • 由于他的帮助,我们完成了任务。

    yóu yú tā de bāng zhù, wǒ men wán chéng le rèn wu.

    Nhờ sự giúp đỡ của anh ấy, chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ.

Từ hay nhầm

  • 因为 — 由于 trang trọng hơn, thường đi với 因此 hoặc 所以; 因为 có thể đứng ở vế sau, 由于 thì ít khi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DO · 5 nét

do, bởi (ai làm); từ (由……到); vì, do (由于)

VU · 3 nét