Bỏ qua, tới nội dung

收

shōuㄕㄡ

Hán Việt: THU

Phồn thể: 收

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(động từ)

nhận, thu; thu dọn, cất

Ví dụ

  • 这里收美元吗?

    zhè lǐ shōu měi yuán ma?

    Ở đây có nhận đô la Mỹ không?

  • 下雨了,快把衣服收进来。

    xià yǔ le, kuài bǎ yī fu shōu jìn lái.

    Mưa rồi, mau mang quần áo vào.

  • 老师在收作业。

    lǎo shī zài shōu zuò yè.

    Cô giáo đang thu bài tập.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THU · 6 nét

nhận, thu; thu dọn, cất