收
shōuㄕㄡ
Hán Việt: THU
Phồn thể: 收
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
nhận, thu; thu dọn, cất
Ví dụ
这里收美元吗?
zhè lǐ shōu měi yuán ma?
Ở đây có nhận đô la Mỹ không?
下雨了,快把衣服收进来。
xià yǔ le, kuài bǎ yī fu shōu jìn lái.
Mưa rồi, mau mang quần áo vào.
老师在收作业。
lǎo shī zài shōu zuò yè.
Cô giáo đang thu bài tập.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THU · 6 nét
nhận, thu; thu dọn, cất
Từ liên quan
- 收入 shōu rù — thu nhập, khoản thu; thu vào, nhận vào
- 收拾 shōu shi — dọn dẹp, thu dọn, sắp xếp; (khẩu ngữ) trị, xử lý (ai)
- 收获 shōu huò — thu hoạch; thành quả, điều thu được
- 吸收 xī shōu — hấp thụ, hấp thu; tiếp thu; kết nạp
- 收据 shōu jù — biên lai, giấy biên nhận
- 收藏 shōu cáng — to collect (works of art, dolls, antiques etc); to put away for safekeeping; (Internet) to bookmark; a collection
- 收益 shōu yì — earnings; profit
- 回收 huí shōu — thu hồi, tái chế; thu hồi (sản phẩm lỗi)