首先
shǒu xiānㄕㄡˇ ㄒㄧㄢ
Hán Việt: THỦ TIÊN
Phồn thể: 首先
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
首先 (shǒu xiān) nghĩa là trước hết, đầu tiên.
Nghĩa(phó từ, liên từ)
trước hết, đầu tiên
Hay đi với 其次 (thứ hai là), 然后, 最后.
Ví dụ
首先,我要感谢大家。
shǒu xiān, wǒ yào gǎn xiè dà jiā.
Trước hết, tôi xin cảm ơn mọi người.
首先洗手,然后吃饭。
shǒu xiān xǐ shǒu, rán hòu chī fàn.
Rửa tay trước, rồi mới ăn cơm.
首先我们要找到问题。
shǒu xiān wǒ men yào zhǎo dào wèn tí.
Đầu tiên chúng ta phải tìm ra vấn đề.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦ · 9 nét
lượng từ: bài (thơ, hát); đầu; đứng đầu, thứ nhất
TIÊN · 6 nét
trước; trước hết, trước tiên