社会
shè huìㄕㄜˋ ㄏㄨㄟˋ
Hán Việt: XÃ HỘI
Phồn thể: 社會
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
xã hội
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
大学毕业后他进入了社会。
dà xué bì yè hòu tā jìn rù le shè huì.
Tốt nghiệp đại học xong anh ấy bước vào đời.
现在社会发展得很快。
xiàn zài shè huì fā zhǎn dé hěn kuài.
Xã hội bây giờ phát triển rất nhanh.
年轻人应该关心社会问题。
nián qīng rén yīng gāi guān xīn shè huì wèn tí.
Người trẻ nên quan tâm đến các vấn đề xã hội.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XÃ · 7 nét
CỐI · 6 nét
biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội