受到
shòu dàoㄕㄡˋ ㄉㄠˋ
Hán Việt: THỤ ĐÁO
Phồn thể: 受到
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
được, bị (khen, ảnh hưởng, giáo dục…); nhận được
Ví dụ
他受到了老师的表扬。
tā shòu dào le lǎo shī de biǎo yáng.
Cậu ấy được thầy giáo khen.
这个城市受到了大雨的影响。
zhè ge chéng shì shòu dào le dà yǔ de yǐng xiǎng.
Thành phố này bị ảnh hưởng bởi trận mưa lớn.
这本书受到了很多人的欢迎。
zhè běn shū shòu dào le hěn duō rén de huān yíng.
Cuốn sách này được nhiều người yêu thích.
Từ hay nhầm
- 收到 — 收到 shōudào = nhận được vật cụ thể (thư, hàng); 受到 shòudào = được/bị (khen, ảnh hưởng, giáo dục…).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỤ · 8 nét
chịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)
ĐÁO · 8 nét
đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)
Từ liên quan
- 接受 jiē shòu — tiếp nhận, chấp nhận, nhận
- 难受 nán shòu — khó chịu, mệt (trong người); buồn, khổ tâm
- 受不了 shòu bù liǎo — không chịu nổi, chịu không thấu
- 享受 xiǎng shòu — hưởng thụ, tận hưởng; được hưởng (quyền lợi); sự hưởng thụ
- 感受 gǎn shòu — cảm nhận, cảm thấy; cảm nhận, cảm tưởng
- 受伤 shòu shāng — bị thương; bị tổn thương
- 承受 chéng shòu — chịu đựng, gánh chịu, chịu được
- 遭受 zāo shòu — to suffer; to sustain (loss, misfortune)