值得
zhí deㄓˊ ㄉㄜ˙
Hán Việt: TRỊ ĐẮC
Phồn thể: 值得
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
đáng, đáng giá, xứng đáng
值得 + động từ: 值得学习 (đáng học hỏi), 值得一试 (đáng thử).
Ví dụ
这本书值得一看。
zhè běn shū zhí dé yí kàn.
Cuốn sách này đáng đọc.
这个地方很值得去。
zhè ge dì fang hěn zhí děi qù.
Nơi này rất đáng để đến.
为这件事生气不值得。
wèi zhè jiàn shì shēng qì bù zhí dé.
Giận vì chuyện này không đáng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRỊ · 10 nét
đáng giá, trị giá; giá trị; đúng vào, trực (ca)
ĐẮC · 11 nét
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng