Bỏ qua, tới nội dung

放弃

fàng qìㄈㄤˋ ㄑㄧˋ

Hán Việt: PHÓNG KHÍ

Phồn thể: 放棄

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

từ bỏ, bỏ cuộc

Ví dụ

  • 不管多难,都不要放弃。

    bù guǎn duō nán, dōu bú yào fàng qì.

    Dù khó đến mấy cũng đừng bỏ cuộc.

  • 他放弃了这个工作机会。

    tā fàng qì le zhè ge gōng zuò jī huì.

    Anh ấy đã từ bỏ cơ hội việc làm này.

  • 我差点儿放弃学中文。

    wǒ chà diǎn ér fàng qì xué zhōng wén.

    Tôi suýt nữa bỏ học tiếng Trung.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÓNG · 8 nét

đặt, để; thả; cho nghỉ (放假); cho, bỏ (thêm vào)

KHÍ · 7 nét