无论
wú lùnㄨˊ ㄌㄨㄣˋ
Hán Việt: VÔ LUẬN
Phồn thể: 無論
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(liên từ)
bất kể, bất luận, dù
Cấu trúc: 无论 + từ để hỏi/A还是B + 都/也……
Ví dụ
无论多晚,我都等你。
wú lùn duō wǎn, wǒ dōu děng nǐ.
Dù muộn thế nào, tôi cũng đợi bạn.
无论谁来,都要登记。
wú lùn shuí lái, dōu yào dēng jì.
Bất kể ai đến cũng phải đăng ký.
无论天气怎么样,他都去跑步。
wú lùn tiān qì zěn me yàng, tā dōu qù pǎo bù.
Bất kể thời tiết thế nào, anh ấy vẫn đi chạy bộ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÔ · 4 nét
không có, không, vô (văn viết)
LUẬN · 6 nét
Từ liên quan
- 无 wú — không có, không, vô (văn viết)
- 无聊 wú liáo — chán, buồn chán; nhạt nhẽo, vô vị; vô duyên, nhảm nhí
- 无数 wú shù — vô số, không đếm xuể
- 无奈 wú nài — bất lực, không biết làm sao, đành chịu; tiếc là
- 毫无 háo wú — not in the least; to completely lack
- 无比 wú bǐ — incomparable; matchless
- 无知 wú zhī — ignorant; ignorance
- 无耻 wú chǐ — without any sense of shame; unembarrassed; shameless