讽刺
fěng cìㄈㄥˇ ㄘˋ
Hán Việt: PHÚNG THÍCH
Phồn thể: 諷刺
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
châm biếm, mỉa mai, trào phúng
Ví dụ
他说话总是喜欢讽刺别人。
tā shuō huà zǒng shì xǐ huan fěng cì bié rén.
Anh ta nói chuyện lúc nào cũng thích mỉa mai người khác.
这部电影讽刺了社会问题。
zhè bù diàn yǐng fěng cì le shè huì wèn tí.
Bộ phim này châm biếm các vấn đề xã hội.
真讽刺,医生自己却在抽烟。
zhēn fěng cì, yī shēng zì jǐ què zài chōu yān.
Thật trớ trêu, chính bác sĩ lại đang hút thuốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÚNG · 6 nét
THÍCH · 8 nét