田野
tián yěㄊㄧㄢˊ ㄧㄝˇ
Hán Việt: ĐIỀN DÃ
Phồn thể: 田野
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
đồng ruộng, cánh đồng
Lượng từ đi kèm: 片
Ví dụ
火车从田野中开过。
huǒ chē cóng tián yě zhōng kāi guò.
Tàu chạy qua những cánh đồng.
秋天,田野一片金黄。
qiū tiān, tián yě yí piàn jīn huáng.
Mùa thu, cánh đồng vàng rực.
孩子们在田野里放风筝。
hái zi men zài tián yě lǐ fàng fēng zheng.
Bọn trẻ thả diều trên cánh đồng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỀN · 5 nét
DÃ · 11 nét