Bỏ qua, tới nội dung

宇宙

yǔ zhòuㄩˇ ㄓㄡˋ

Hán Việt: VŨ TRỤ

Phồn thể: 宇宙

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

vũ trụ

Ví dụ

  • 宇宙到底有多大?

    yǔ zhòu dào dǐ yǒu duō dà?

    Vũ trụ rốt cuộc rộng lớn đến mức nào?

  • 他对宇宙的秘密很感兴趣。

    tā duì yǔ zhòu de mì mì hěn gǎn xìng qù.

    Cậu ấy rất hứng thú với những bí mật của vũ trụ.

  • 地球只是宇宙中的一个小星球。

    dì qiú zhǐ shì yǔ zhòu zhōng de yí gè xiǎo xīng qiú.

    Trái Đất chỉ là một hành tinh nhỏ trong vũ trụ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VŨ · 6 nét

TRỤ · 8 nét