光盘
guāng pánㄍㄨㄤ ㄆㄢˊ
Hán Việt: QUANG BÀN
Phồn thể: 光盤
HSK 5HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(danh từ)
đĩa CD, đĩa DVD, đĩa quang
Lượng từ: 张. Phong trào ăn sạch đĩa: 光盘行动.
Lượng từ đi kèm: 片、张
Ví dụ
这本书附带一张光盘。
zhè běn shū fù dài yì zhāng guāng pán.
Cuốn sách này kèm theo một đĩa CD.
现在的电脑大多没有光盘驱动器。
xiàn zài de diàn nǎo dà duō méi yǒu guāng pán qū dòng qì.
Máy tính bây giờ phần lớn không có ổ đĩa.
我把照片都存在光盘里了。
wǒ bǎ zhào piàn dōu cún zài guāng pán lǐ le.
Tôi đã lưu hết ảnh vào đĩa CD rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUANG · 6 nét
ánh sáng; hết sạch (sau động từ); chỉ, toàn
BÀN · 11 nét
Từ liên quan
- 光 guāng — ánh sáng; hết sạch (sau động từ); chỉ, toàn
- 阳光 yáng guāng — ánh nắng, ánh mặt trời; (tính cách) tươi sáng, năng động, lạc quan
- 光明 guāng míng — ánh sáng; sáng sủa, tươi sáng (tương lai); quang minh, ngay thẳng
- 光荣 guāng róng — vẻ vang, vinh quang, vinh dự
- 光临 guāng lín — (lịch sự) ghé thăm, quang lâm, đến dự
- 光滑 guāng huá — nhẵn bóng, trơn láng, mịn màng
- 时光 shí guāng — time; era; period of time
- 目光 mù guāng — ánh mắt, cái nhìn; tầm nhìn