Bỏ qua, tới nội dung

钢铁

gāng tiěㄍㄤ ㄊㄧㄝˇ

Hán Việt: CƯƠNG THIẾT

Phồn thể: 鋼鐵

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

sắt thép; gang thép

Ví dụ

  • 这家工厂生产钢铁。

    zhè jiā gōng chǎng shēng chǎn gāng tiě.

    Nhà máy này sản xuất sắt thép.

  • 钢铁的价格最近上涨了。

    gāng tiě de jià gé zuì jìn shàng zhǎng le.

    Giá sắt thép gần đây đã tăng.

  • 他有钢铁一样的意志。

    tā yǒu gāng tiě yí yàng de yì zhì.

    Anh ấy có ý chí sắt thép.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CƯƠNG · 9 nét

THIẾT · 10 nét