Bỏ qua, tới nội dung

假装

jiǎ zhuāngㄐㄧㄚˇ ㄓㄨㄤ

Hán Việt: GIẢ TRANG

Phồn thể: 假裝

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

giả vờ, làm bộ

Không phải 'hóa trang' (= 化装). 假装 + động từ/tính từ.

Ví dụ

  • 他假装没看见我。

    tā jiǎ zhuāng méi kàn jiàn wǒ.

    Anh ta giả vờ không nhìn thấy tôi.

  • 孩子假装睡着了。

    hái zi jiǎ zhuāng shuì zháo le.

    Đứa bé giả vờ ngủ say.

  • 别假装不知道。

    bié jiǎ zhuāng bù zhī dào.

    Đừng giả vờ không biết.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIÁ · 11 nét

cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)

TRANG · 12 nét

giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào