慌张
huāng zhāngㄏㄨㄤ ㄓㄤ
Hán Việt: HOẢNG TRƯƠNG
Phồn thể: 慌張
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(tính từ)
hoảng hốt, cuống quýt, luống cuống
Láy: 慌慌张张.
Ví dụ
别慌张,慢慢说。
bié huāng zhāng, màn màn shuō.
Đừng hoảng, cứ từ từ nói.
他慌慌张张地跑了出去。
tā huāng huāng zhāng zhāng dì pǎo le chū qù.
Anh ấy cuống cuồng chạy ra ngoài.
考试的时候她一点儿也不慌张。
kǎo shì de shí hòu tā yì diǎn ér yě bù huāng zhāng.
Lúc thi cô ấy không hề luống cuống.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOẢNG · 12 nét
TRƯƠNG · 7 nét
lượng từ: tờ, tấm, chiếc (vật có mặt phẳng: giấy, vé, ảnh, bàn, giường); mở ra; họ Trương