Bỏ qua, tới nội dung

沙滩

shā tānㄕㄚ ㄊㄢ

Hán Việt: SA THAN

Phồn thể: 沙灘

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

bãi cát; bãi biển

Lượng từ đi kèm: 片

Ví dụ

  • 我们在沙滩上散步。

    wǒ men zài shā tān shàng sàn bù.

    Chúng tôi đi dạo trên bãi biển.

  • 岘港的沙滩又干净又漂亮。

    xiàn gǎng de shā tān yòu gān jìng yòu piào liang.

    Bãi biển Đà Nẵng vừa sạch vừa đẹp.

  • 孩子们在沙滩上玩沙子。

    hái zi men zài shā tān shàng wán shā zi.

    Bọn trẻ đang nghịch cát trên bãi biển.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SA · 7 nét

THAN · 13 nét