选举
xuǎn jǔㄒㄩㄢˇ ㄐㄩˇ
Hán Việt: TUYỂN CỬ
Phồn thể: 選舉
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
bầu cử, bầu chọn
Lượng từ đi kèm: 次、个
Ví dụ
明天全国举行选举。
míng tiān quán guó jǔ xíng xuǎn jǔ.
Ngày mai cả nước tổ chức bầu cử.
大家选举他当班长。
dà jiā xuǎn jǔ tā dāng bān zhǎng.
Mọi người bầu cậu ấy làm lớp trưởng.
这次选举的结果已经出来了。
zhè cì xuǎn jǔ de jié guǒ yǐ jīng chū lái le.
Kết quả cuộc bầu cử lần này đã có rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TUYỂN · 9 nét
chọn, lựa; bầu
CỬ · 9 nét
giơ, nâng, nhấc lên; đưa ra (ví dụ); tổ chức (举行, 举办); cử, bầu