甩
shuǎiㄕㄨㄞˇ
Phồn thể: 甩
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
vung, vẩy, quăng; bỏ lại phía sau; đá (bỏ người yêu)
Ví dụ
他甩了甩手上的水。
tā shuǎi le shuǎi shǒu shàng de shuǐ.
Anh ấy vẩy vẩy nước trên tay.
她把对手远远甩在了后面。
tā bǎ duì shǒu yuǎn yuǎn shuǎi zài le hòu miàn.
Cô ấy bỏ xa đối thủ ở phía sau.
听说他被女朋友甩了。
tīng shuō tā bèi nǚ péng you shuǎi le.
Nghe nói anh ta bị bạn gái đá rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
5 nét
vung, vẩy, quăng; bỏ lại phía sau; đá (bỏ người yêu)