Bỏ qua, tới nội dung

废话

fèi huàㄈㄟˋ ㄏㄨㄚˋ

Hán Việt: PHẾ THOẠI

Phồn thể: 廢話

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

lời vô ích; nói nhảm; (khẩu ngữ) nói thừa, hỏi thừa

Khá suồng sã, không nên dùng với người lớn tuổi hay cấp trên.

Ví dụ

  • 别说废话了,快点儿干活。

    bié shuō fèi huà le, kuài diǎn ér gàn huó.

    Đừng nói nhảm nữa, mau làm việc đi.

  • 他的文章里废话太多。

    tā de wén zhāng lǐ fèi huà tài duō.

    Bài viết của anh ta có quá nhiều câu thừa.

  • “你饿吗?”“废话,我一天没吃饭了!”

    “nǐ è ma?” “fèi huà, wǒ yì tiān méi chī fàn le!”

    "Cậu đói không?" "Hỏi thừa, cả ngày tớ chưa ăn gì!"

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHẾ · 8 nét

THOẠI · 8 nét