Bỏ qua, tới nội dung

瞎

xiāㄒㄧㄚ

Hán Việt: HẠT

Phồn thể: 瞎

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(phó từ, động từ, tính từ)

mù; bừa, mò, linh tinh (瞎说, 瞎猜)

瞎 + động từ = làm bừa, không có căn cứ: 瞎说, 瞎猜, 瞎忙.

Ví dụ

  • 他的一只眼睛瞎了。

    tā de yì zhī yǎn jīng xiā le.

    Anh ấy bị mù một mắt.

  • 别瞎说!

    bié xiā shuō!

    Đừng nói linh tinh!

  • 不知道就别瞎猜。

    bù zhī dào jiù bié xiā cāi.

    Không biết thì đừng đoán bừa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẠT · 15 nét

mù; bừa, mò, linh tinh (瞎说, 瞎猜)