Bỏ qua, tới nội dung

敬爱

jìng àiㄐㄧㄥˋ ㄞˋ

Hán Việt: KÍNH ÁI

Phồn thể: 敬愛

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

kính yêu, kính mến

Hay dùng mở đầu thư gửi người bề trên: 敬爱的…….

Ví dụ

  • 她是我们最敬爱的老师。

    tā shì wǒ men zuì jìng ài de lǎo shī.

    Cô ấy là cô giáo chúng tôi kính yêu nhất.

  • 敬爱的爸爸,祝您生日快乐!

    jìng ài de bà ba, zhù nín shēng rì kuài lè!

    Bố kính yêu, chúc bố sinh nhật vui vẻ!

  • 这位老医生受到大家的敬爱。

    zhè wèi lǎo yī shēng shòu dào dà jiā de jìng ài.

    Vị bác sĩ già này được mọi người kính trọng và yêu mến.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KÍNH · 12 nét

ÁI · 10 nét

yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)