何况
hé kuàngㄏㄜˊ ㄎㄨㄤˋ
Hán Việt: HÀ HUỐNG
Phồn thể: 何況
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(liên từ, phó từ)
huống chi; huống hồ; hơn nữa
Thường dùng: A 都/尚且…, 何况 B (呢)?
Ví dụ
大人都搬不动,何况孩子呢?
dà rén dōu bān bú dòng, hé kuàng hái zi ne?
Người lớn còn không khiêng nổi, huống chi trẻ con?
这家店很贵,何况菜也不好吃。
zhè jiā diàn hěn guì, hé kuàng cài yě bù hǎo chī.
Quán này đắt, hơn nữa đồ ăn cũng không ngon.
中文都说不好,更何况写汉字。
zhōng wén dōu shuō bù hǎo, gèng hé kuàng xiě hàn zì.
Nói tiếng Trung còn chưa tốt, huống hồ là viết chữ Hán.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÀ · 7 nét
HUỐNG · 7 nét