Bỏ qua, tới nội dung

绳子

shéng ziㄕㄥˊ ㄗ˙

Hán Việt: THẰNG TỬ

Phồn thể: 繩子

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

dây thừng; sợi dây

Lượng từ: 一根绳子, 一条绳子.

Lượng từ đi kèm: 条

Ví dụ

  • 用绳子把箱子绑紧。

    yòng shéng zi bǎ xiāng zǐ bǎng jǐn.

    Dùng dây buộc chặt cái thùng lại.

  • 这根绳子不够长。

    zhè gēn shéng zi bú gòu cháng.

    Sợi dây này không đủ dài.

  • 孩子们在操场上跳绳子。

    hái zi men zài cāo chǎng shàng tiào shéng zi.

    Bọn trẻ đang nhảy dây trên sân.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẰNG · 11 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai