何必
hé bìㄏㄜˊ ㄅㄧˋ
Hán Việt: HÀ TẤT
Phồn thể: 何必
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(phó từ, đại từ)
hà tất; cần gì phải; việc gì phải
Câu hỏi tu từ, thường kết thúc bằng 呢.
Ví dụ
这点小事,你何必生气呢?
zhè diǎn xiǎo shì, nǐ hé bì shēng qì ne?
Chuyện nhỏ thế này, cậu việc gì phải giận?
走路十分钟就到,何必打车?
zǒu lù shí fēn zhōng jiù dào, hé bì dǎ chē?
Đi bộ mười phút là tới, cần gì phải gọi taxi?
大家都是朋友,何必这么客气?
dà jiā dōu shì péng you, hé bì zhè me kè qì?
Mọi người đều là bạn bè, hà tất phải khách sáo thế?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÀ · 7 nét
TẤT · 5 nét
tất, nhất định, chắc chắn; phải, cần phải