嫩
nènㄋㄣˋ
Hán Việt: NỘN
Phồn thể: 嫩
HSK 5HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(tính từ)
non; mềm, mềm mại; (màu) nhạt; (người) non nớt, thiếu kinh nghiệm
Ví dụ
这块牛肉很嫩。
zhè kuài niú ròu hěn nèn.
Miếng thịt bò này rất mềm.
春天树上长出了嫩叶。
chūn tiān shù shàng cháng chū le nèn yè.
Mùa xuân cây đâm lá non.
他做经理还太嫩了。
tā zuò jīng lǐ hái tài nèn le.
Anh ta làm giám đốc thì còn non lắm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NỘN · 14 nét
non; mềm, mềm mại; (màu) nhạt; (người) non nớt, thiếu kinh nghiệm