逃避
táo bìㄊㄠˊ ㄅㄧˋ
Hán Việt: ĐÀO TỊ
Phồn thể: 逃避
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
trốn tránh, né tránh
Hay đi với: 责任, 现实, 问题.
Ví dụ
遇到问题不要逃避。
yù dào wèn tí bú yào táo bì.
Gặp vấn đề đừng trốn tránh.
他总是逃避责任。
tā zǒng shì táo bì zé rèn.
Anh ta luôn trốn tránh trách nhiệm.
玩游戏只是在逃避现实。
wán yóu xì zhǐ shì zài táo bì xiàn shí.
Chơi game chỉ là trốn tránh thực tại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÀO · 9 nét
chạy trốn; trốn thoát; trốn tránh
TỊ · 16 nét