乖
guāiㄍㄨㄞ
Hán Việt: QUAI
Phồn thể: 乖
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3
Nghĩa(tính từ)
ngoan (trẻ con, thú cưng); lanh lợi
Dùng cho trẻ em, thú cưng; 乖乖 = ngoan ngoãn.
Ví dụ
这个孩子很乖。
zhè ge hái zi hěn guāi.
Đứa bé này rất ngoan.
乖,别哭了。
guāi, bié kū le.
Ngoan nào, đừng khóc nữa.
宝宝今天在幼儿园乖不乖?
bǎo bao jīn tiān zài yòu ér yuán guāi bu guāi?
Hôm nay con ở nhà trẻ có ngoan không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUAI · 8 nét
ngoan (trẻ con, thú cưng); lanh lợi