侵略
qīn lu:èㄑㄧㄣ ㄌㄩㄝˋ
Hán Việt: XÂM LƯỢC
Phồn thể: 侵略
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
xâm lược
Ví dụ
这个国家曾经被侵略过。
zhè ge guó jiā céng jīng bèi qīn lüè guò.
Đất nước này từng bị xâm lược.
人民团结起来反抗侵略。
rén mín tuán jié qǐ lái fǎn kàng qīn lüè.
Nhân dân đoàn kết đứng lên chống xâm lược.
这本书讲的是侵略战争的历史。
zhè běn shū jiǎng de shì qīn lüè zhàn zhēng de lì shǐ.
Cuốn sách này kể về lịch sử chiến tranh xâm lược.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XÂM · 9 nét
LƯỢC · 11 nét