所谓
suǒ wèiㄙㄨㄛˇ ㄨㄟˋ
Hán Việt: SỞ VỊ
Phồn thể: 所謂
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
cái gọi là; (无所谓) không quan trọng, sao cũng được
所谓 thường mang ý mỉa mai, nghi ngờ; 无所谓 = không quan tâm, sao cũng được.
Ví dụ
所谓“朋友”,就是有困难时帮你的人。
suǒ wèi “péng you”, jiù shì yǒu kùn nán shí bāng nǐ de rén.
Cái gọi là “bạn bè” chính là người giúp bạn lúc khó khăn.
他说的所谓专家其实什么都不懂。
tā shuō de suǒ wèi zhuān jiā qí shí shén me dōu bù dǒng.
Cái gọi là chuyên gia mà anh ta nói thực ra chẳng hiểu gì.
去哪儿吃都无所谓。
qù nǎ ér chī dōu wú suǒ wèi.
Đi đâu ăn cũng được.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SỞ · 8 nét
lượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗ
VỊ · 11 nét
Từ liên quan
- 所以 suǒ yǐ — vì vậy, cho nên
- 所有 suǒ yǒu — tất cả, mọi; sở hữu
- 所 suǒ — lượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗ
- 厕所 cè suǒ — nhà vệ sinh, nhà xí
- 场所 chǎng suǒ — nơi, địa điểm, chỗ (công cộng)
- 众所周知 zhòng suǒ zhōu zhī — as everyone knows (idiom)
- 理所当然 lǐ suǒ dāng rán — as it should be by rights (idiom); proper and to be expected as a matter of course; inevitable and right
- 力所能及 lì suǒ néng jí — as far as one's capabilities extend (idiom); to the best of one's ability; within one's powers