Bỏ qua, tới nội dung

抗议

kàng yìㄎㄤˋ ㄧˋ

Hán Việt: KHÁNG NGHỊ

Phồn thể: 抗議

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

phản đối, kháng nghị; cuộc biểu tình phản đối

Ví dụ

  • 居民抗议在这里建工厂。

    jū mín kàng yì zài zhè lǐ jiàn gōng chǎng.

    Cư dân phản đối việc xây nhà máy ở đây.

  • 球员向裁判提出抗议。

    qiú yuán xiàng cái pàn tí chū kàng yì.

    Cầu thủ phản ứng với trọng tài.

  • 我的肚子在抗议了,快吃饭吧。

    wǒ de dù zǐ zài kàng yì le, kuài chī fàn ba.

    Bụng tôi đang biểu tình rồi, ăn cơm thôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÁNG · 7 nét

NGHỊ · 5 nét