宗教
zōng jiàoㄗㄨㄥ ㄐㄧㄠˋ
Hán Việt: TÔN GIÁO
Phồn thể: 宗教
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
tôn giáo
Ví dụ
你有宗教信仰吗?
nǐ yǒu zōng jiào xìn yǎng ma?
Bạn có theo tôn giáo nào không?
这个国家有很多种宗教。
zhè ge guó jiā yǒu hěn duō zhǒng zōng jiào.
Đất nước này có nhiều tôn giáo.
这座建筑有很强的宗教色彩。
zhè zuò jiàn zhù yǒu hěn qiáng de zōng jiào sè cǎi.
Tòa kiến trúc này mang đậm màu sắc tôn giáo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÔN · 8 nét
GIÁO · 11 nét
giáo, dạy dỗ (trong 教室, 教育, 宗教); họ Giáo