企图
qǐ túㄑㄧˇ ㄊㄨˊ
Hán Việt: XÍ ĐỒ
Phồn thể: 企圖
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
mưu đồ, toan tính, âm mưu (ý xấu)
Thường mang nghĩa xấu, văn viết. Ý tốt dùng 试图 hoặc 打算.
Lượng từ đi kèm: 种
Ví dụ
小偷企图逃跑,被警察抓住了。
xiǎo tōu qǐ tú táo pǎo, bèi jǐng chá zhuā zhù le.
Tên trộm toan bỏ chạy thì bị cảnh sát bắt.
他企图骗大家的钱。
tā qǐ tú piàn dà jiā de qián.
Hắn âm mưu lừa tiền mọi người.
没人知道他的真正企图。
méi rén zhī dào tā de zhēn zhèng qǐ tú.
Không ai biết mưu đồ thật sự của hắn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XÍ · 6 nét
ĐỒ · 8 nét
hình, tranh, bản đồ, biểu đồ; mưu cầu, ham