Bỏ qua, tới nội dung

统治

tǒng zhìㄊㄨㄥˇ ㄓˋ

Hán Việt: THỐNG TRỊ

Phồn thể: 統治

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(danh động từ, động từ)

thống trị, cai trị; sự thống trị

Ví dụ

  • 这个国家曾经被外国统治过。

    zhè ge guó jiā céng jīng bèi wài guó tǒng zhì guò.

    Đất nước này từng bị nước ngoài cai trị.

  • 那个王朝统治了三百年。

    nà ge wáng cháo tǒng zhì le sān bǎi nián.

    Triều đại đó thống trị ba trăm năm.

  • 人民反对他的统治。

    rén mín fǎn duì tā de tǒng zhì.

    Nhân dân phản đối sự thống trị của hắn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỐNG · 9 nét

TRỊ · 8 nét

chữa (bệnh); trị; cai trị; quản lý; diệt (sâu bọ)