Bỏ qua, tới nội dung

卡车

kǎ chēㄎㄚˇ ㄔㄜ

Phồn thể: 卡車

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3

Nghĩa(danh từ, lượng từ)

xe tải

Lượng từ: 辆. 卡 ở đây phiên âm từ tiếng Anh “car”.

Lượng từ đi kèm: 辆

Ví dụ

  • 一辆大卡车停在工厂门口。

    yí liàng dà kǎ chē tíng zài gōng chǎng mén kǒu.

    Một chiếc xe tải lớn đậu trước cổng nhà máy.

  • 我爸爸是开卡车的。

    wǒ bà ba shì kāi kǎ chē de.

    Bố tôi là tài xế xe tải.

  • 这些货要用卡车运到河内。

    zhè xiē huò yào yòng kǎ chē yùn dào hé nèi.

    Số hàng này phải chở bằng xe tải ra Hà Nội.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CA · 5 nét

thẻ; xe tải (卡车); ca-lo; (máy) chậm, giật lag

XA · 4 nét

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)