Bỏ qua, tới nội dung

光荣

guāng róngㄍㄨㄤ ㄖㄨㄥˊ

Hán Việt: QUANG VINH

Phồn thể: 光榮

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó tính từ, danh tính từ)

vẻ vang, vinh quang, vinh dự

Ví dụ

  • 能代表学校参加比赛,我感到很光荣。

    néng dài biǎo xué xiào cān jiā bǐ sài, wǒ gǎn dào hěn guāng róng.

    Được đại diện trường đi thi, tôi thấy rất vinh dự.

  • 劳动是光荣的。

    láo dòng shì guāng róng de.

    Lao động là vinh quang.

  • 这是我们公司的光荣历史。

    zhè shì wǒ men gōng sī de guāng róng lì shǐ.

    Đây là lịch sử vẻ vang của công ty chúng tôi.

Từ hay nhầm

  • 荣幸 — 荣幸 dùng khi khiêm tốn nói mình được vinh hạnh (很荣幸认识你); 光荣 nhấn mạnh sự vẻ vang được xã hội công nhận.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUANG · 6 nét

ánh sáng; hết sạch (sau động từ); chỉ, toàn

VINH · 9 nét