丁
Dīngㄉㄧㄥ
Hán Việt: ĐINH
Phồn thể: 丁
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(tên người, từ tượng thanh, vocab.word.pos.g, vocab.word.pos.Mg)
họ Đinh; Đinh (can thứ tư, hạng tư); miếng thái hạt lựu (肉丁)
Ví dụ
我们公司新来的经理姓丁。
wǒ men gōng sī xīn lái de jīng lǐ xìng dīng.
Giám đốc mới đến công ty chúng tôi họ Đinh.
先把胡萝卜切成小丁。
xiān bǎ hú luó bo qiè chéng xiǎo dīng.
Trước tiên thái cà rốt thành hạt lựu.
我最喜欢吃宫保鸡丁。
wǒ zuì xǐ huan chī gōng bǎo jī dīng.
Tôi thích nhất món gà xào Cung Bảo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐINH · 2 nét
họ Đinh; Đinh (can thứ tư, hạng tư); miếng thái hạt lựu (肉丁)