Bỏ qua, tới nội dung

糊涂

hú tuㄏㄨˊ ㄊㄨ˙

Hán Việt: HỒ ĐỒ

Phồn thể: 糊塗

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3

Nghĩa(tính từ)

hồ đồ, lú lẫn, mơ hồ, lẫn lộn

Hay gặp: 糊里糊涂 (mơ mơ hồ hồ), 难得糊涂.

Ví dụ

  • 我越听越糊涂了。

    wǒ yuè tīng yuè hú tú le.

    Tôi càng nghe càng rối.

  • 爷爷年纪大了,有时候有点糊涂。

    yé ye nián jì dà le, yǒu shí hòu yǒu diǎn hú tú.

    Ông có tuổi rồi, đôi khi hơi lẫn.

  • 你怎么这么糊涂,又忘带护照了!

    nǐ zěn me zhè me hú tú, yòu wàng dài hù zhào le!

    Sao cậu đãng trí thế, lại quên mang hộ chiếu rồi!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỒ · 15 nét

ĐỒ · 10 nét