寺庙
sì miàoㄙˋ ㄇㄧㄠˋ
Hán Việt: TỰ MIẾU
Phồn thể: 寺廟
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
chùa chiền, đền miếu
Lượng từ: 座.
Ví dụ
山上有一座古老的寺庙。
shān shàng yǒu yí zuò gǔ lǎo de sì miào.
Trên núi có một ngôi chùa cổ.
春节很多人去寺庙烧香。
chūn jié hěn duō rén qù sì miào shāo xiāng.
Tết nhiều người lên chùa thắp hương.
进寺庙的时候要安静。
jìn sì miào de shí hòu yào ān jìng.
Vào chùa phải giữ yên lặng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỰ · 6 nét
MIẾU · 8 nét