Bỏ qua, tới nội dung

应付

yìng fuㄧㄥˋ ㄈㄨ˙

Hán Việt: ỨNG PHÓ

Phồn thể: 應付

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

ứng phó, đối phó; làm qua loa, làm cho có

Khẩu ngữ đọc yìngfu (thanh nhẹ). Nghĩa 'làm qua loa' mang sắc thái chê.

Ví dụ

  • 这么多工作,我一个人应付不了。

    zhè me duō gōng zuò, wǒ yí gè rén yìng fù bù liǎo.

    Nhiều việc thế này, một mình tôi không xoay xở nổi.

  • 他做作业只是应付一下。

    tā zuò zuò yè zhǐ shì yìng fù yí xià.

    Cậu ấy làm bài tập chỉ cho có.

  • 她很会应付各种客人。

    tā hěn huì yìng fù gè zhǒng kè rén.

    Cô ấy rất giỏi tiếp các loại khách.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ỨNG · 7 nét

PHÓ · 5 nét

trả (tiền), thanh toán; giao, giao phó; lượng từ: bộ, đôi (= 副); họ Phó