Bỏ qua, tới nội dung

荣幸

róng xìngㄖㄨㄥˊ ㄒㄧㄥˋ

Hán Việt: VINH HẠNH

Phồn thể: 榮幸

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, danh tính từ)

vinh hạnh; hân hạnh

Dùng trong lời nói lịch sự, trang trọng.

Ví dụ

  • 能认识您,我感到很荣幸。

    néng rèn shi nín, wǒ gǎn dào hěn róng xìng.

    Được quen biết ông, tôi rất vinh hạnh.

  • 很荣幸为大家服务。

    hěn róng xìng wèi dà jiā fú wù.

    Rất hân hạnh được phục vụ quý vị.

  • 这是我们公司的荣幸。

    zhè shì wǒ men gōng sī de róng xìng.

    Đây là vinh hạnh của công ty chúng tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VINH · 9 nét

HẠNH · 8 nét