移民
yí mínㄧˊ ㄇㄧㄣˊ
Hán Việt: DI DÂN
Phồn thể: 移民
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, danh động từ, động từ)
di dân, di cư; người nhập cư
Ví dụ
他们全家移民去了加拿大。
tā men quán jiā yí mín qù le jiā ná dà.
Cả nhà họ đã di cư sang Canada.
这个城市有很多新移民。
zhè ge chéng shì yǒu hěn duō xīn yí mín.
Thành phố này có nhiều người nhập cư mới.
办移民手续要很长时间。
bàn yí mín shǒu xù yào hěn cháng shí jiān.
Làm thủ tục định cư mất rất nhiều thời gian.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DI · 11 nét
dời, di chuyển; thay đổi
DÂN · 5 nét