幻想
huàn xiǎngㄏㄨㄢˋ ㄒㄧㄤˇ
Hán Việt: ẢO TƯỞNG
Phồn thể: 幻想
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, động từ)
ảo tưởng, mơ tưởng; tưởng tượng (điều không thực tế)
Ví dụ
小时候我幻想自己能飞。
xiǎo shí hòu wǒ huàn xiǎng zì jǐ néng fēi.
Hồi nhỏ tôi mơ tưởng mình có thể bay.
不要对他抱有幻想。
bú yào duì tā bào yǒu huàn xiǎng.
Đừng ảo tưởng gì về anh ta.
这只是一个美丽的幻想。
zhè zhǐ shì yí gè měi lì de huàn xiǎng.
Đó chỉ là một giấc mơ đẹp thôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ẢO · 4 nét
TƯỞNG · 13 nét
muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng