婚姻
hūn yīnㄏㄨㄣ ㄧㄣ
Hán Việt: HÔN NHÂN
Phồn thể: 婚姻
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
hôn nhân
Lượng từ đi kèm: 桩、次
Ví dụ
他们的婚姻很幸福。
tā men de hūn yīn hěn xìng fú.
Cuộc hôn nhân của họ rất hạnh phúc.
婚姻需要两个人一起经营。
hūn yīn xū yào liǎng gè rén yì qǐ jīng yíng.
Hôn nhân cần cả hai người cùng vun đắp.
她对婚姻有自己的看法。
tā duì hūn yīn yǒu zì jǐ de kàn fǎ.
Cô ấy có quan điểm riêng về hôn nhân.
Từ hay nhầm
- 婚礼 — 婚礼 là đám cưới (buổi lễ); 婚姻 là hôn nhân (quan hệ vợ chồng).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÔN · 11 nét
NHÂN · 9 nét