Bỏ qua, tới nội dung

除非

chú fēiㄔㄨˊ ㄈㄟ

Hán Việt: TRỪ PHI

Phồn thể: 除非

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(liên từ)

trừ phi, trừ khi; chỉ khi

Hai mẫu câu: 除非A,才B (chỉ khi A thì mới B); 除非A,否则/不然B (trừ khi A, nếu không thì B).

Ví dụ

  • 除非下大雨,否则比赛照常进行。

    chú fēi xià dà yǔ, fǒu zé bǐ sài zhào cháng jìn xíng.

    Trừ khi mưa to, nếu không trận đấu vẫn diễn ra như bình thường.

  • 除非你亲自去,他才会同意。

    chú fēi nǐ qīn zì qù, tā cái huì tóng yì.

    Chỉ khi bạn đích thân đi thì anh ấy mới đồng ý.

  • 我不会去,除非你陪我。

    wǒ bú huì qù, chú fēi nǐ péi wǒ.

    Tôi sẽ không đi, trừ khi bạn đi cùng tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRỪ · 9 nét

trừ; loại bỏ; ngoài… ra; chia (toán)

PHI · 8 nét

châu Phi (viết tắt của 非洲)