Bỏ qua, tới nội dung

枪

Qiāngㄑㄧㄤ

Hán Việt: THƯƠNG

Phồn thể: 槍

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, lượng từ)

súng; giáo, thương; lượng từ: phát súng; (cũng là họ Thương)

Lượng từ của 枪 là 把: 一把枪.

Ví dụ

  • 警察手里拿着一把枪。

    jǐng chá shǒu lǐ ná zhe yì bǎ qiāng.

    Cảnh sát cầm một khẩu súng trong tay.

  • 我们听到了几声枪响。

    wǒ men tīng dào le jǐ shēng qiāng xiǎng.

    Chúng tôi nghe thấy mấy tiếng súng.

  • 在越南,普通人不能买枪。

    zài yuè nán, pǔ tōng rén bù néng mǎi qiāng.

    Ở Việt Nam, người thường không được mua súng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯƠNG · 8 nét

súng; giáo, thương; lượng từ: phát súng; (cũng là họ Thương)