教训
jiào xunㄐㄧㄠˋ ㄒㄩㄣ˙
Hán Việt: GIÁO HUẤN
Phồn thể: 教訓
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(danh từ, động từ)
bài học (rút ra từ thất bại); dạy dỗ, mắng, răn dạy
吸取教训 = rút kinh nghiệm, rút ra bài học.
Lượng từ đi kèm: 番、顿
Ví dụ
这次失败给了我一个很大的教训。
zhè cì shī bài gěi le wǒ yí gè hěn dà de jiào xùn.
Lần thất bại này cho tôi một bài học lớn.
我们要吸取教训。
wǒ men yào xī qǔ jiào xùn.
Chúng ta phải rút ra bài học.
他爸爸把他教训了一顿。
tā bà ba bǎ tā jiào xùn le yí dùn.
Bố cậu ấy mắng cho cậu ấy một trận.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁO · 11 nét
giáo, dạy dỗ (trong 教室, 教育, 宗教); họ Giáo
HUẤN · 5 nét